请领

请领
qǐnglǐng
thỉnh lãnh

xin cấp; xin nhận (trợ cấp, phúc lợi...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xin cấp; xin nhận (trợ cấp, phúc lợi...)

    • Bạn có thể xin trợ cấp thất nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.