请辞

请辞
qǐng
thỉnh từ

xin từ chức; nộp đơn từ chức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xin từ chức; nộp đơn từ chức

    • Anh ấy quyết định từ chức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.