请假条

请假条
qǐngjiàtiáo
thỉnh giá điều

đơn xin nghỉ phép; giấy xin phép nghỉ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đơn xin nghỉ phép; giấy xin phép nghỉ

    • Tôi cần viết một đơn xin nghỉ phép.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.