Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
/
说文
说文
thuyết văn
Thuyết Văn Giải Tự (từ điển chữ Hán hệ thống đầu tiên, do Hứa Thận biên soạn thời Đông Hán, thế kỷ 2, gồm 10.516 mục từ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thuyết Văn Giải Tự (từ điển chữ Hán hệ thống đầu tiên, do Hứa Thận biên soạn thời Đông Hán, thế kỷ 2, gồm 10.516 mục từ)(kế thừa)
- 《》。
“Thuyết Văn Giải Tự” là một cuốn sách rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ说文
Phồn thể說文
thuyết văn
Thuyết Văn Giải Tự (từ điển chữ Hán hệ thống đầu tiên, do Hứa Thận biên soạn thời Đông Hán, thế kỷ 2, gồm 10.516 mục từ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thuyết Văn Giải Tự (từ điển chữ Hán hệ thống đầu tiên, do Hứa Thận biên soạn thời Đông Hán, thế kỷ 2, gồm 10.516 mục từ)(kế thừa)
- 《》。
“Thuyết Văn Giải Tự” là một cuốn sách rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]