/
诲淫
诲淫
hối dâm
khêu gợi dâm dục; kích thích nhục dục
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khêu gợi dâm dục; kích thích nhục dục
- 。
Cuốn tiểu thuyết anh ấy viết có xu hướng kích dục.
- 貳动động từ
khuyến khích dâm dục; xúi giục dâm ô
- 。
Anh ta bị buộc tội truyền bá văn hóa phẩm đồi trụy.
- 參动động từ
khuyến khích dâm ô; xúi giục trụy lạc
- 。
Cuốn tiểu thuyết anh ấy viết khuyến khích dâm ô và trộm cắp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
诲淫
Phồn thể誨淫
hối dâm
khêu gợi dâm dục; kích thích nhục dục
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khêu gợi dâm dục; kích thích nhục dục
- 。
Cuốn tiểu thuyết anh ấy viết có xu hướng kích dục.
- 貳动động từ
khuyến khích dâm dục; xúi giục dâm ô
- 。
Anh ta bị buộc tội truyền bá văn hóa phẩm đồi trụy.
- 參动động từ
khuyến khích dâm ô; xúi giục trụy lạc
- 。
Cuốn tiểu thuyết anh ấy viết khuyến khích dâm ô và trộm cắp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]