诱奸

诱奸
yòujiān
dụ gian

dụ dỗ để cưỡng dâm; cưỡng dâm bằng thủ đoạn lừa gạt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dụ dỗ để cưỡng dâm; cưỡng dâm bằng thủ đoạn lừa gạt

    • Anh ta bị buộc tội dụ dỗ trẻ vị thành niên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.