误食

误食
shí
ngộ thực

ăn nhầm; nuốt phải (vô tình)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ăn nhầm; nuốt phải (vô tình)

    • Xin hãy cẩn thận, đừng ăn nhầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))HÀI THANH

Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.