误触

误触
chù
ngộ xúc

chạm nhầm; vô tình kích hoạt; (bóng) vô tình vi phạm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chạm nhầm; vô tình kích hoạt; (bóng) vô tình vi phạm

    • Tôi đã vô tình chạm vào nút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))HÀI THANH

Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.