误置

误置
zhì
ngộ trí

đặt nhầm chỗ; để lạc vị trí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đặt nhầm chỗ; để lạc vị trí

    • Tôi đã để nhầm chìa khóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))HÀI THANH

Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.