误缮

误缮
shàn
ngộ thiện

chép sai; sao chép nhầm; mắc lỗi chép tay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chép sai; sao chép nhầm; mắc lỗi chép tay

    • Anh ấy đã viết sai tài liệu này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))HÀI THANH

Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.