误点

误点
diǎn
ngộ điểm

trễ giờ; chậm trễ (tàu xe đến không đúng giờ)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trễ giờ; chậm trễ (tàu xe đến không đúng giờ)

    • Máy bay bị trễ rồi.

  2. động từ

    trễ giờ; chậm trễ (tàu xe, máy bay)

  3. động từ

    trễ giờ; chậm trễ (tàu, xe, máy bay đến muộn)

    • Máy bay bị trễ chuyến rồi.

  4. động từ

    chạy trễ giờ; không đúng giờ (phương tiện giao thông)

  5. động từ

    trễ giờ; chậm trễ (tàu xe, máy bay)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))HÀI THANH

Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.