误植

误植
zhí
ngộ thực

viết sai (chữ); lỗi in ấn; lỗi chính tả

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    viết sai (chữ); lỗi in ấn; lỗi chính tả

    • Xin hãy kiểm tra xem có lỗi chính tả không.

  2. danh từ

    lỗi in; lỗi đánh máy; chữ sai (do nhầm lẫn khi sắp chữ)

    • Đây là một lỗi đánh máy.

  3. động từ

    cấy ghép nhầm; ghép (nội tạng) nhầm (trong y học)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))HÀI THANH

Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.