误机

误机
ngộ cơ

trễ máy bay; lỡ chuyến bay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trễ máy bay; lỡ chuyến bay

    • Tôi suýt nữa thì lỡ chuyến bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))HÀI THANH

Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.