误打误撞

误打误撞
zhuàng
ngộ đả ngộ tràng

tình cờ may mắn; vô tình mà thành [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tình cờ may mắn; vô tình mà thành [thành ngữ]

    • Tôi vô tình tìm thấy cửa hàng này.

  2. trạng từ

    tình cờ trúng; vô tình mà thành; hú họa mà được [thành ngữ]

    • Anh ấy vô tình tìm thấy kho báu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))HÀI THANH

Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.