Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
/
误打误撞
误打误撞
ngộ đả ngộ tràng
tình cờ may mắn; vô tình mà thành [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tình cờ may mắn; vô tình mà thành [thành ngữ]
- 。
Tôi vô tình tìm thấy cửa hàng này.
- 貳副trạng từ
tình cờ trúng; vô tình mà thành; hú họa mà được [thành ngữ]
- 。
Anh ấy vô tình tìm thấy kho báu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 童đồng(đứa trẻ)HÌNH THANH
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
误打误撞
Phồn thể誤打誤撞
ngộ đả ngộ tràng
tình cờ may mắn; vô tình mà thành [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tình cờ may mắn; vô tình mà thành [thành ngữ]
- 。
Tôi vô tình tìm thấy cửa hàng này.
- 貳副trạng từ
tình cờ trúng; vô tình mà thành; hú họa mà được [thành ngữ]
- 。
Anh ấy vô tình tìm thấy kho báu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 童đồng(đứa trẻ)HÌNH THANH
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]