Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
/
详略
详略
tường lược
chi tiết và sơ lược; mức độ chi tiết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chi tiết và sơ lược; mức độ chi tiết
- 。
Xin bạn giới thiệu một cách súc tích.
- 貳名danh từ
mức độ chi tiết; những nét khái quát và chi tiết
- 。
Xin bạn giới thiệu sơ lược một chút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ详略
Phồn thể詳略
tường lược
chi tiết và sơ lược; mức độ chi tiết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chi tiết và sơ lược; mức độ chi tiết
- 。
Xin bạn giới thiệu một cách súc tích.
- 貳名danh từ
mức độ chi tiết; những nét khái quát và chi tiết
- 。
Xin bạn giới thiệu sơ lược một chút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]