该博

该博
gāi
cai bác

uyên bác; học rộng biết nhiều

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    uyên bác; học rộng biết nhiều

  2. tính từ

    uyên bác; sâu rộng

    • Kiến thức của anh ấy uyên bác.

  3. tính từ

    tính chất học được; tính đắc thụ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • hợi(can Chi thứ mười hai (con lợn))HÌNH THANH

Lời nói đúng lúc, đúng người thì mới 'cai' (该) — đó là điều nên làm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.