诤臣

诤臣
zhèngchén
tránh thần

quan dám can gián thẳng thắn; trung thần can gián

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quan dám can gián thẳng thắn; trung thần can gián

    • Ông ấy là một vị quan dám can gián.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.