Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
诠释学
诠释学
thuyên thích học
môn thuyên thích học; giải thích học (hermeneutics)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
môn thuyên thích học; giải thích học (hermeneutics)
- 。
Thuyết giải thích là một lý thuyết nghiên cứu về sự hiểu và giải thích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ诠释学
Phồn thể詮釋學
thuyên thích học
môn thuyên thích học; giải thích học (hermeneutics)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
môn thuyên thích học; giải thích học (hermeneutics)
- 。
Thuyết giải thích là một lý thuyết nghiên cứu về sự hiểu và giải thích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]