诠释
chú giải; chú thích; giải thích
NGHĨA
- 壹动động từ
chú giải; chú thích; giải thích
- 。
Xin bạn giải thích từ này một chút.
- 貳名danh từ
chú giải; chú thích; giải thích
- 。
Xin bạn giải thích từ này một chút.
- 參动động từ
bình luận và giải thích
- 肆动động từ
biểu diễn (tức là thể hiện một vai diễn trong kịch)
- 。
Anh ấy đã thể hiện vai diễn này.
- 伍动động từ
phiên dịch; dịch thuật
- 。
Xin bạn giải thích ý nghĩa của từ này.
- 陸动động từ
dịch; phiên dịch; thông dịch
- 柒动động từ
dịch; phiên dịch; lật (trang); lật ngược
chú giải; chú thích; giải thích
NGHĨA
- 壹动động từ
chú giải; chú thích; giải thích
- 。
Xin bạn giải thích từ này một chút.
- 貳名danh từ
chú giải; chú thích; giải thích
- 。
Xin bạn giải thích từ này một chút.
- 參动động từ
bình luận và giải thích
- 肆动động từ
biểu diễn (tức là thể hiện một vai diễn trong kịch)
- 。
Anh ấy đã thể hiện vai diễn này.
- 伍动động từ
phiên dịch; dịch thuật
- 。
Xin bạn giải thích ý nghĩa của từ này.
- 陸动động từ
dịch; phiên dịch; thông dịch
- 柒动động từ
dịch; phiên dịch; lật (trang); lật ngược
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]