话痨

话痨
huàláo
thoại lao

người hay nói chuyện; kẻ ba hoa; (khẩu) thích nói như vẹt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người hay nói chuyện; kẻ ba hoa; (khẩu) thích nói như vẹt

    • Anh ấy là một người nói nhiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.