话梅

话梅
huàméi
thoại mai

mận khô muối; ô mai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mận khô muối; ô mai

    • Tôi thích ăn ô mai.

  2. danh từ

    mận muối; mơ muối (mận/mơ sấy khô ướp muối đường)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.