话柄

话柄
huàbǐng
thoại bính

cớ để người ta nói; điều bị đem ra chế giễu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cớ để người ta nói; điều bị đem ra chế giễu

    • Anh ấy đã trở thành trò cười cho người khác.

  2. danh từ

    cớ để người ta chê bai; điều bị chế giễu

    • Đừng để người khác nắm được điểm yếu để chế giễu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.