诛求

诛求
zhūqiú
tru cầu

đòi hỏi quá đáng; vơ vét; bóc lột

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đòi hỏi quá đáng; vơ vét; bóc lột

    • Anh ta luôn đòi hỏi quá đáng từ người khác.

  2. động từ

    đòi hỏi bằng cưỡng ép; bức bách đòi của

    • Anh ta luôn đòi hỏi vô độ.

  3. động từ

    tống tiền; vơ vét; đòi hỏi quá mức

    • Anh ta luôn tham lam vô độ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.