诚如

诚如
chéng
thành như

đúng như; quả như (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. liên từ

    đúng như; quả như (văn)

    • Đúng như bạn nói, anh ấy thực sự rất thông minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.