试镜头

试镜头
shìjìngtóu
thí kính đầu

thử vai; thử màn hình (cho diễn viên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thử vai; thử màn hình (cho diễn viên)

    • Cô ấy đi thử vai rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.