试航

试航
shìháng
thí hàng

chuyến bay thử; chạy thử (tàu/máy bay)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyến bay thử; chạy thử (tàu/máy bay)

    • Con tàu này đang chạy thử.

  2. động từ

    chạy thử (tàu); thử nghiệm hành hải

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.