试种

试种
shìzhòng
thí trồng

trồng thử nghiệm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trồng thử nghiệm

    • Chúng tôi đã trồng thử loại rau mới.

  2. động từ

    trồng thử nghiệm; cây trồng thí điểm

    • Chúng tôi đã trồng thử nghiệm một loại rau mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.