- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
thăm dò; thử thời cơ; thử nước trước khi lội
thăm dò; thử thời cơ; thử nước trước khi lội
Chúng ta thử nước trước.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
thăm dò; thử thời cơ; thử nước trước khi lội
thăm dò; thử thời cơ; thử nước trước khi lội
Chúng ta thử nước trước.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.