试样

试样
shìyàng
thí dạng

mẫu thử; mẫu kiểm tra

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mẫu thử; mẫu kiểm tra

    • Mẫu này rất đẹp.

  2. danh từ

    kiểu; loại; số hiệu; (khẩu) hò (bài hò lao động)

    • Mẫu thử này không đạt yêu cầu.

  3. danh từ

    tấm gương; gương mẫu

    • Mẫu thử này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.