- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
mẫu thử; mẫu kiểm tra
mẫu thử; mẫu kiểm tra
Mẫu này rất đẹp.
kiểu; loại; số hiệu; (khẩu) hò (bài hò lao động)
Mẫu thử này không đạt yêu cầu.
tấm gương; gương mẫu
Mẫu thử này rất nhỏ.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
mẫu thử; mẫu kiểm tra
mẫu thử; mẫu kiểm tra
Mẫu này rất đẹp.
kiểu; loại; số hiệu; (khẩu) hò (bài hò lao động)
Mẫu thử này không đạt yêu cầu.
tấm gương; gương mẫu
Mẫu thử này rất nhỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.