试播

试播
shì
thí bá

phát sóng thử nghiệm; thử phát sóng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phát sóng thử nghiệm; thử phát sóng

    • Chúng tôi đang thử nghiệm chương trình mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.