试射

试射
shìshè
thí xạ

bắn thử; thử nghiệm bắn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắn thử; thử nghiệm bắn

    • Họ đang thử nghiệm tên lửa mới.

  2. động từ

    bắn thử; thử nghiệm phóng tên lửa

    • Họ đang thử nghiệm tên lửa kiểu mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.