- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
người dùng thử sản phẩm; khách hàng thử nghiệm (nhận hàng miễn phí hoặc giảm giá để đổi lấy phản hồi)
người dùng thử sản phẩm; khách hàng thử nghiệm (nhận hàng miễn phí hoặc giảm giá để đổi lấy phản hồi)
Tôi là một người thử sản phẩm.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
người dùng thử sản phẩm; khách hàng thử nghiệm (nhận hàng miễn phí hoặc giảm giá để đổi lấy phản hồi)
người dùng thử sản phẩm; khách hàng thử nghiệm (nhận hàng miễn phí hoặc giảm giá để đổi lấy phản hồi)
Tôi là một người thử sản phẩm.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.