词频

词频
pín
từ tần

tần suất từ; tần số từ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tần suất từ; tần số từ

    • Tần suất của từ này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.