词藻

词藻
zǎo
từ tảo

từ ngữ hoa mỹ; văn hoa; lời lẽ bóng bẩy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    từ ngữ hoa mỹ; văn hoa; lời lẽ bóng bẩy

    • Lời văn của anh ấy rất hoa mỹ.

  2. danh từ

    từ hoa mỹ; lời văn bóng bẩy

    • Văn của anh ấy có lời lẽ hoa mỹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.