词组

词组
từ tổ

cụm từ; từ tổ (ngữ pháp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cụm từ; từ tổ (ngữ pháp)

    • Cụm từ này có nghĩa là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.