词根

词根
gēn
từ căn

(ngôn ngữ học) từ căn; gốc từ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (ngôn ngữ học) từ căn; gốc từ

    • Từ này có từ căn là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.