词性

词性
xìng
từ tính

từ loại; từ tính (danh từ, động từ, tính từ, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    từ loại; từ tính (danh từ, động từ, tính từ, v.v.)

    • Từ tính là một khái niệm trong ngôn ngữ học.

  2. danh từ

    từ loại; từ tính (phạm trù ngữ pháp của từ)

    • Từ loại của từ này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.