- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
hình thức từ; biến tố của từ (ví dụ: biến cách, chia động từ)
hình thức từ; biến tố của từ (ví dụ: biến cách, chia động từ)
Biến đổi từ hình là một phần của việc học ngôn ngữ.
hình thái từ; hình thái học (ngôn ngữ học)
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
hình thức từ; biến tố của từ (ví dụ: biến cách, chia động từ)
hình thức từ; biến tố của từ (ví dụ: biến cách, chia động từ)
Biến đổi từ hình là một phần của việc học ngôn ngữ.
hình thái từ; hình thái học (ngôn ngữ học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.