词形

词形
xíng
từ hình

hình thức từ; biến tố của từ (ví dụ: biến cách, chia động từ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hình thức từ; biến tố của từ (ví dụ: biến cách, chia động từ)

    • Biến đổi từ hình là một phần của việc học ngôn ngữ.

  2. danh từ

    hình thái từ; hình thái học (ngôn ngữ học)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.