诉述

诉述
shù
tố thuật

kể chuyện bằng lời; thuyết minh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kể chuyện bằng lời; thuyết minh

    • Anh ấy đã kể cho tôi nghe toàn bộ sự việc.

  2. động từ

    kể lể; bộc bạch; giãi bày

    • Anh ấy kể cho tôi nghe về trải nghiệm của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.