诉愿

诉愿
yuàn
tố nguyện

kêu gọi; hiệu triệu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kêu gọi; hiệu triệu

    • Anh ấy quyết định kháng cáo.

  2. danh từ

    kháng cáo; khiếu nại (pháp lý)

    • Anh ấy đã đệ đơn kháng cáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.