识数

识数
shíshù
thức số

biết tính toán; biết đếm số

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biết tính toán; biết đếm số

    • Anh ấy đã biết đếm rồi.

  2. động từ

    biết đếm; biết tính toán

    • Anh ấy có biết đếm không?

  3. danh từ

    biết đếm; biết tính toán; có khả năng tính số

    • Anh ấy tính toán rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.