评为

评为
píngwéi
bình vi

được bầu chọn là; được đánh giá là

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    được bầu chọn là; được đánh giá là

    • Anh ấy được bình chọn là nhân viên xuất sắc.

  2. động từ

    được bình chọn là; được công nhận là

    • Anh ấy được chọn là nhân viên xuất sắc nhất năm.

  3. động từ

    được bình chọn là; được xét là

    • Anh ấy được đánh giá là nhân viên xuất sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.