证验

证验
zhèngyàn
chứng nghiệm

kiểm chứng; xác nhận kết quả thực tế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kiểm chứng; xác nhận kết quả thực tế

    • Phương pháp này có kết quả thực tế.

  2. động từ

    kiểm tra; xác minh; thi; tra cứu

    • Phương pháp này cần được kiểm chứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.