Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
/
证照
证照
chứng chiếu
giấy phép; giấy tờ chứng nhận; bằng cấp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giấy phép; giấy tờ chứng nhận; bằng cấp
- 。
Bạn cần làm giấy phép.
- 貳名danh từ
giấy tờ tùy thân; chứng từ; giấy phép
- 。
Xin hãy cho tôi một tấm ảnh chứng minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ证照
Phồn thể證照
chứng chiếu
giấy phép; giấy tờ chứng nhận; bằng cấp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giấy phép; giấy tờ chứng nhận; bằng cấp
- 。
Bạn cần làm giấy phép.
- 貳名danh từ
giấy tờ tùy thân; chứng từ; giấy phép
- 。
Xin hãy cho tôi một tấm ảnh chứng minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]