证实礼

证实礼
zhèngshí
chứng thực lễ

lễ thêm sức; lễ kiên tín (nghi lễ xác nhận đức tin trong Kitô giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ thêm sức; lễ kiên tín (nghi lễ xác nhận đức tin trong Kitô giáo)

    • Anh ấy đã tham gia lễ xác nhận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.