证奴

证奴
zhèng
chứng nô

người nô lệ cho bằng cấp/chứng chỉ; người chạy đua kiếm bằng cấp bằng mọi giá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người nô lệ cho bằng cấp/chứng chỉ; người chạy đua kiếm bằng cấp bằng mọi giá

    • Anh ấy là một người nghiện bằng cấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.