设摊

设摊
shètān
thiết than

bày hàng; dựng quầy hàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bày hàng; dựng quầy hàng

    • Anh ấy lập quầy bán trái cây trên phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.