设岗

设岗
shègǎng
thiết cương

đặt trạm gác; bố trí chốt canh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đặt trạm gác; bố trí chốt canh

    • Họ đặt trạm gác ở biên giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.