论争

论争
lùnzhēng
luận tranh

luận điệu; giai điệu; điệu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    luận điệu; giai điệu; điệu

    • Giữa họ có một cuộc tranh luận gay gắt.

  2. động từ

    tranh luận; tranh cãi

    • Họ đang tranh luận về vấn đề này.

  3. danh từ

    tranh luận; tranh cãi

    • Cuộc tranh luận này kéo dài rất lâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.