许配

许配
pèi
hứa phối

hứa gả (con gái cho ai); đính hôn theo sự sắp xếp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hứa gả (con gái cho ai); đính hôn theo sự sắp xếp

    • Cô ấy được hứa gả cho một thương gia giàu có.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.